hầu cận

Học thuật
Thân thiện
hầu cận

Người lính hầu cận đứng nghiêm trang sau lưng vị tướng.

Định nghĩa
  1. Động từ (dùng phụ sau danh từ):
    • bên cạnh để phục vụ, chăm sóc bảo vệ người địa vị, chức vụ cao, thường người được tin cậy.
    • dụ: Ông ấy từng người lính hầu cận trung thành của vị tướng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vị quan lớn đi đâu cũng hai thị vệ hầu cận.
    • Người hầu cận phải luôn tỉnh táo trung thành tuyệt đối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hầu cận" thường được dùng như một thành tố phụ sau danh từ chỉ người (như ) để tạo thành một cụm danh từ, chỉ chức vụ hoặc nhiệm vụ cụ thể.
    • Anh ta được giao nhiệm vụ hầu cận cho nhà lãnh đạo trong chuyến công du.
    • Đội hầu cận được tuyển chọn rất kỹ càng.
Biến thể từ liên quan
  • Hầu hạ (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc phục vụ, chăm sóc người trên một cách cung kính.
  • Tùy tùng (danh từ): Những người đi theo để phục vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng.
  • Thị vệ (danh từ): Vệ hoặc người hầu cận thân cận trong cung đình ngày xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Phục vụ: (động từ) Làm việc để đáp ứng nhu cầu cho người khác.
  • Theo hầu: (động từ) Đi theo để hầu hạ, phục vụ.
Ghi chú về sắc thái
  • Từ "hầu cận" mang sắc thái cổ xưa, trang trọng, thường dùng trong bối cảnh lịch sử, quân sự hoặc khi nói về những người quyền cao chức trọng thời phong kiến. Trong ngữ cảnh hiện đại, từ này ít được dùng trong đời sống hàng ngày.
hầu cận

Người lính hầu cận đứng nghiêm trang sau lưng vị tướng.

  1. đg. (dùng phụ sau d.). Theo hầu bên cạnh người chức vị, thường được coi người thân tín. Lính hầu cận.

Từ chứa "hầu cận"